Leave Your Message
Lớn

Các sản phẩm

khổng lồ

Tổng quan về khoản vay lớn

Khoản vay khổng lồ là một loại hình tài chính vượt quá giới hạn do Cơ quan Tài chính Nhà ở Liên bang đặt ra và không thể được Fannie Mae hoặc Freddie Mac mua, bảo lãnh hoặc chứng khoán hóa. Chủ nhà phải trải qua các yêu cầu tín dụng khắt khe hơn so với những người nộp đơn xin vay thông thường. Khoản vay khổng lồ cho phép bạn mua bất động sản đắt tiền. Khoản vay khổng lồ không được Fannie Mae hoặc Freddie Mac hỗ trợ.


Điểm nổi bật của khoản vay Jumbo

Prime Full Doc Jumbo (Prime 30 năm cố định/Prime 10/6 ARM)

Tối đa Giá trị vòng đời
80%
Số tiền vay tối đa
3 triệu đô la
Tối thiểu FICO
720

★Prime 10/6 ARM (SOFR trung bình 30 ngày/Biên độ 2,75; Vốn hóa 5/1/5, Tỷ lệ đủ điều kiện là Tỷ lệ ghi chú cao hơn hoặc Tỷ lệ chỉ số đầy đủ. Tỷ lệ sàn = biên độ)
★Công dân Hoa Kỳ
★Người vay là thường trú nhân
★Thường trú nhân không thường trú
★Tất cả công dân Hoa Kỳ, khách hàng thường trú toàn cầu và khách hàng toàn cầu không thường trú phải có số an sinh xã hội để đủ điều kiện.

Mở rộng Full Doc Jumbo (Mở rộng 30 năm cố định/Mở rộng 15 năm cố định)

Tối đa Giá trị vòng đời
80%
Số tiền vay tối đa
3 triệu đô la
Tối thiểu FICO
700

★DTI lên đến 50,00%
Không điều chỉnh cho căn hộ chung cư / 2 căn hộ
★Nhà thứ 2 và Đầu tư đủ điều kiện để được tái cấp vốn C/O
★Người đồng vay không phải là người ở được chào đón
★Tối đa. Tiền mặt trong tay lên đến 500.000 đô la
★Người nước ngoài không đủ điều kiện

NHẤP VÀO ĐÂYđể biết thêm thông tin chi tiết về hạn mức LTV & FICO và Matrix.

Tờ rơi lớn

Lớn

Tin tức và Video

Điều hướng các khoản vay Jumbo Full Doc: Hướng dẫn thực tế dành cho người mua có điểm FICO thấp Tối đa hóa Đầu tư Bất động sản với Khoản vay Jumbo Đầy đủ Hồ sơ: Tập trung vào Căn hộ chung cư Cố định 30 năm Không phải của Cơ quan và Không được Bảo hành Điều hướng các khoản vay Jumbo Full Doc: Vai trò quan trọng của việc quản lý các khoản thanh toán chậm thế chấp

Giới hạn cho vay năm 2024 tại các Quận của California

QUẬN

Giới hạn 1 đơn vị

2-Giới hạn đơn vị

3-Giới hạn đơn vị

4-Giới hạn đơn vị

ALAMEDA

1.149.825 đô la

1.472.250 đô la

1.779.525 đô la

2.211.600 đô la

NÚI CAO

766.550 đô la

981.500 đô la 1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

AMADOR

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

BUTTE

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

CALAVERAS

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

COLUSA

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

CHỐNG LẠI BỜ BIỂN

1.149.825 đô la

1.472.250 đô la

1.186.350 đô la

2.211.600 đô la

PHÍA BẮC

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

DORADO

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

FRESNO

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

GLENN

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

HUMBOLDT

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

ĐẾ QUỐC

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

BẠN

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

KẾT CẤU

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

VUA

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

HỒ

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

CHO PHÉP

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

LOS ANGELES

1.149.825 đô la

1.472.250 đô la

1.779.525 đô la

2.211.600 đô la

GỖ

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

MARIN

1.149.825 đô la

1.472.250 đô la

1.779.525 đô la

2.211.600 đô la

MARIPOSA

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

MENDOCINO

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

MERCED

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

MODOC

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

BỆNH TĂNG BẠCH CẦU ĐƠN NHÂN

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

MONTEREY

920.000 đô la

1.177.750 đô la

1.423.650 đô la

1.769.250 đô la

NAPA

1.017.750 đô la

1.302.900 đô la

1.574.900 đô la

1.957.250 đô la

NEVADA

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

QUẢ CAM

1.149.825 đô la

1.472.250 đô la

1.779.525 đô la

2.211.600 đô la

ĐẶT HÀNG

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

LÔNG VŨ

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

BÊN SÔNG

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

SACRAMENTO

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

Thánh Benedict

1.149.825 đô la

1.472.250 đô la

1.779.525 đô la Úc

2.211.600 đô la

SAN BERNARDINO

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

SAN DIEGO

1.006.250 đô la

1.288.200 đô la 1.557.150 đô la

1.935.150 đô la

SAN FRANCISCO

1.149.825 đô la

1.472.250 đô la

1.779.525 đô la

1.867.275 đô la

SAN JOAQUIN

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

SAN LUIS OBISPO

929.200 đô la

1.189.550 đô la

1.437.900 đô la

1.786.950 đô la

THÁNH MATTHEW

1.149.825 đô la

1.394.775 đô la

1.779.525 đô la

2.211.600 đô la

Thánh BARBARA

838.350 đô la

1.073.250 đô la

1.297.300 đô la

1.612.250 đô la

Ông già Noel CLARA

1.149.825 đô la

1.472.250 đô la

1.779.525 đô la

2.211.600 đô la

THÁNH GIÁ

1.149.825 đô la

1.472.250 đô la

1.779.525 đô la

2.211.600 đô la

SỰ KIỆN

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

SIERRA

766.550 đô la

981.500 đô la

1.186.350 đô la

1.474.400 đô la

SISKIYOU 766.550 đô la 981.500 đô la 1.186.350 đô la 1.474.400 đô la
CÂY SOLANO 766.550 đô la 981.500 đô la 1.186.350 đô la 1.474.400 đô la
SONOMA 877.450 đô la 1.123.300 đô la 1.357.800 đô la 1.687.450 đô la
STANISLAUS 766.550 đô la 981.500 đô la 1.186.350 đô la 1.474.400 đô la
SUTTER 766.550 đô la 981.500 đô la 1.186.350 đô la 1.474.400 đô la
766.550 đô la 981.500 đô la 1.186.350 đô la 1.474.400 đô la
BA NGÔI 766.550 đô la 981.500 đô la 1.186.350 đô la 1.474.400 đô la
TULARE 766.550 đô la 981.500 đô la 1.186.350 đô la 1.474.400 đô la
TUOLUMNE 766.550 đô la 981.500 đô la 1.186.350 đô la 1.474.400 đô la
VENTURA 954.500 đô la 1.221.950 đô la 1.477.050 đô la 1.835.600 đô la
YOLO 766.550 đô la 981.500 đô la 1.186.350 đô la 1.474.400 đô la
YUBA 766.550 đô la 981.500 đô la 1.186.350 đô la 1.474.400 đô la